Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Vĩnh Long (mã 86) có 124 đơn vị hành chính cấp xã theo cơ cấu hiện hành của Việt Nam sau đợt sáp nhập 2025, gồm 105 Xã, 19 Phường. Tra cứu mã và tên gọi chính thức tiếng Việt/tiếng Anh của từng phường, xã bên dưới.
Mã 86 · Tỉnh · 124 phường/xã
Phường Phú Khương
Mã 28756Trước sáp nhập (2025): Phường 8 (thành phố Bến Tre), Phường Phú Khương, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh
Phường An Hội
Mã 28777Trước sáp nhập (2025): Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú
Phường Sơn Đông
Mã 28783Trước sáp nhập (2025): Phường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước
Phường Bến Tre
Mã 28789Trước sáp nhập (2025): Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân
Xã Giao Long
Mã 28807Trước sáp nhập (2025): Xã An Phước (huyện Châu Thành), Xã Quới Sơn, Xã Giao Long
Xã Phú Túc
Mã 28810Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre), Xã Tân Thạch, Xã Tường Đa, Xã Phú Túc
Xã Tân Phú
Mã 28840Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Tiên Long, Xã Phú Đức
Phường Phú Tân
Mã 28858Trước sáp nhập (2025): Phường Phú Tân, Xã Hữu Định, Xã Phước Thạnh
Xã Tiên Thuỷ
Mã 28861Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Tiên Thủy, Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành
Xã Chợ Lách
Mã 28870Trước sáp nhập (2025): Xã Long Thới (huyện Chợ Lách), Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách
Xã Phú Phụng
Mã 28879Trước sáp nhập (2025): Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình, Xã Phú Phụng
Xã Vĩnh Thành
Mã 28894Trước sáp nhập (2025): Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành
Xã Hưng Khánh Trung
Mã 28901Trước sáp nhập (2025): Xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách), Xã Hưng Khánh Trung A, Xã Hưng Khánh Trung B
Xã Mỏ Cày
Mã 28903Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Mỏ Cày, Xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam), Xã Tân Hội, Xã Đa Phước Hội
Xã Phước Mỹ Trung
Mã 28915Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây
Xã Tân Thành Bình
Mã 28921Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Bình (huyện Mỏ Cày Bắc), Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Thành Bình
Xã Đồng Khởi
Mã 28945Trước sáp nhập (2025): Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh
Xã Nhuận Phú Tân
Mã 28948Trước sáp nhập (2025): Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân
Xã An Định
Mã 28957Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Trung, Xã Minh Đức, Xã An Định
Xã Thành Thới
Mã 28969Trước sáp nhập (2025): Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B
Xã Hương Mỹ
Mã 28981Trước sáp nhập (2025): Xã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ
Xã Giồng Trôm
Mã 28984Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành
Xã Lương Hoà
Mã 28987Trước sáp nhập (2025): Xã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm), Xã Phong Nẫm
Xã Lương Phú
Mã 28993Trước sáp nhập (2025): Xã Mỹ Thạnh (huyện Giồng Trôm), Xã Thuận Điền, Xã Lương Phú
Xã Châu Hoà
Mã 28996Trước sáp nhập (2025): Xã Châu Bình, Xã Lương Quới, Xã Châu Hòa
Xã Phước Long
Mã 29020Trước sáp nhập (2025): Xã Long Mỹ (huyện Giồng Trôm), Xã Hưng Phong, Xã Phước Long
Xã Tân Hào
Mã 29029Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông, Xã Tân Hào
Xã Hưng Nhượng
Mã 29044Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng
Xã Bình Đại
Mã 29050Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng
Xã Phú Thuận
Mã 29062Trước sáp nhập (2025): Xã Long Định, Xã Tam Hiệp, Xã Phú Thuận
Xã Lộc Thuận
Mã 29077Trước sáp nhập (2025): Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận
Xã Châu Hưng
Mã 29083Trước sáp nhập (2025): Xã Long Hòa (huyện Bình Đại), Xã Thới Lai, Xã Châu Hưng
Xã Thạnh Trị
Mã 29089Trước sáp nhập (2025): Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị
Xã Thạnh Phước
Mã 29104Trước sáp nhập (2025): Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước
Xã Thới Thuận
Mã 29107Trước sáp nhập (2025): Xã Thừa Đức, Xã Thới Thuận
Xã Ba Tri
Mã 29110Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri), Xã An Đức, Xã Vĩnh An, Xã An Bình Tây
Xã Mỹ Chánh Hoà
Mã 29122Trước sáp nhập (2025): Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh (huyện Ba Tri), Xã Mỹ Nhơn
Xã Bảo Thạnh
Mã 29125Trước sáp nhập (2025): Xã Bảo Thuận, Xã Bảo Thạnh
Xã Tân Xuân
Mã 29137Trước sáp nhập (2025): Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân
Xã An Ngãi Trung
Mã 29143Trước sáp nhập (2025): Xã Mỹ Thạnh (huyện Ba Tri), Xã An Phú Trung, Xã An Ngãi Trung
Xã An Hiệp
Mã 29158Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây, Xã An Hiệp
Xã Tân Thuỷ
Mã 29167Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Tiệm Tôm, Xã An Hòa Tây, Xã Tân Thủy
Xã Thạnh Phú
Mã 29182Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Thạnh Phú, Xã An Thạnh (huyện Thạnh Phú), Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An
Xã Quới Điền
Mã 29191Trước sáp nhập (2025): Xã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú), Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền
Xã Đại Điền
Mã 29194Trước sáp nhập (2025): Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh, Xã Đại Điền
Xã Thạnh Hải
Mã 29221Trước sáp nhập (2025): Xã An Điền, Xã Thạnh Hải
Xã An Qui
Mã 29224Trước sáp nhập (2025): Xã An Thuận, Xã An Nhơn, Xã An Qui
Xã Thạnh Phong
Mã 29227Trước sáp nhập (2025): Xã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong
Phường Trà Vinh
Mã 29242Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 3, Phường 9 (thành phố Trà Vinh)
Phường Nguyệt Hoá
Mã 29254Trước sáp nhập (2025): Phường 7, Phường 8 (thành phố Trà Vinh), Xã Nguyệt Hóa
Phường Long Đức
Mã 29263Trước sáp nhập (2025): Phường 4 (thành phố Trà Vinh), Xã Long Đức
Xã Càng Long
Mã 29266Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú
Xã An Trường
Mã 29275Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Bình (huyện Càng Long), Xã An Trường A, Xã An Trường
Xã Tân An
Mã 29278Trước sáp nhập (2025): Xã Huyền Hội, Xã Tân An
Xã Bình Phú
Mã 29287Trước sáp nhập (2025): Xã Bình Phú (huyện Càng Long), Xã Đại Phúc, Xã Phương Thạnh
Xã Nhị Long
Mã 29302Trước sáp nhập (2025): Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ, Xã Nhị Long
Xã Cầu Kè
Mã 29308Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền
Xã An Phú Tân
Mã 29317Trước sáp nhập (2025): Xã Hòa Tân, Xã An Phú Tân
Xã Phong Thạnh
Mã 29329Trước sáp nhập (2025): Xã Ninh Thới, Xã Phong Phú, Xã Phong Thạnh
Xã Tam Ngãi
Mã 29335Trước sáp nhập (2025): Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Tam Ngãi
Xã Tiểu Cần
Mã 29341Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung
Xã Hùng Hoà
Mã 29362Trước sáp nhập (2025): Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng, Xã Hùng Hòa
Xã Tập Ngãi
Mã 29365Trước sáp nhập (2025): Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi
Xã Tân Hoà
Mã 29371Trước sáp nhập (2025): Xã Long Thới (huyện Tiểu Cần), Xã Tân Hòa, Thị trấn Cầu Quan
Xã Châu Thành
Mã 29374Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành), Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc
Xã Song Lộc
Mã 29386Trước sáp nhập (2025): Xã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc
Phường Hoà Thuận
Mã 29398Trước sáp nhập (2025): Phường 5 (thành phố Trà Vinh), Xã Hòa Thuận
Xã Hưng Mỹ
Mã 29407Trước sáp nhập (2025): Xã Hòa Lợi (huyện Châu Thành), Xã Phước Hảo, Xã Hưng Mỹ
Xã Hoà Minh
Mã 29410Trước sáp nhập (2025): xã Hòa Minh (Giữ nguyên, Không sáp nhập)
Xã Long Hoà
Mã 29413Trước sáp nhập (2025): xã Long Hòa (Giữ nguyên, Không sáp nhập)
Xã Cầu Ngang
Mã 29416Trước sáp nhập (2025): Xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang
Xã Mỹ Long
Mã 29419Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam
Xã Vinh Kim
Mã 29431Trước sáp nhập (2025): Xã Kim Hòa, Xã Vinh Kim
Xã Nhị Trường
Mã 29446Trước sáp nhập (2025): Xã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ, Xã Nhị Trường
Xã Hiệp Mỹ
Mã 29455Trước sáp nhập (2025): Xã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây
Xã Trà Cú
Mã 29461Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn
Xã Tập Sơn
Mã 29467Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Sơn, Xã Phước Hưng, Xã Tập Sơn
Xã Lưu Nghiệp Anh
Mã 29476Trước sáp nhập (2025): Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh
Xã Hàm Giang
Mã 29489Trước sáp nhập (2025): Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn, Xã Hàm Giang
Xã Đại An
Mã 29491Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Định An, Xã Định An, Xã Đại An
Xã Đôn Châu
Mã 29497Trước sáp nhập (2025): Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu
Xã Long Hiệp
Mã 29506Trước sáp nhập (2025): Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp, Xã Long Hiệp
Phường Duyên Hải
Mã 29512Trước sáp nhập (2025): Phường 1 (thị xã Duyên Hải), Xã Long Toàn, Xã Dân Thành
Xã Long Thành
Mã 29513Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Long Thành, Xã Long Khánh
Phường Trường Long Hoà
Mã 29516Trước sáp nhập (2025): Phường 2 (thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa
Xã Long Hữu
Mã 29518Trước sáp nhập (2025): Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu
Xã Ngũ Lạc
Mã 29530Trước sáp nhập (2025): Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc
Xã Long Vĩnh
Mã 29533Trước sáp nhập (2025): xã Long Vĩnh (Giữ nguyên, Không sáp nhập)
Xã Đông Hải
Mã 29536Trước sáp nhập (2025): xã Đông Hải (Giữ nguyên, Không sáp nhập)
Phường Long Châu
Mã 29551Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 9 (thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An
Phường Phước Hậu
Mã 29557Trước sáp nhập (2025): Phường 3, Phường 4 (thành phố Vĩnh Long), Xã Phước Hậu
Phường Tân Ngãi
Mã 29566Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi
Xã An Bình
Mã 29584Trước sáp nhập (2025): Xã Hòa Ninh, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã An Bình
Phường Thanh Đức
Mã 29590Trước sáp nhập (2025): Phường 5 (thành phố Vĩnh Long), Xã Thanh Đức
Phường Tân Hạnh
Mã 29593Trước sáp nhập (2025): Phường 8 (thành phố Vĩnh Long), Xã Tân Hạnh
Xã Long Hồ
Mã 29602Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước
Xã Phú Quới
Mã 29611Trước sáp nhập (2025): Xã Lộc Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới
Xã Nhơn Phú
Mã 29623Trước sáp nhập (2025): Xã Mỹ An (huyện Mang Thít), Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú
Xã Bình Phước
Mã 29638Trước sáp nhập (2025): Xã Long Mỹ (huyện Mang Thít), Xã Hòa Tịnh, Xã Bình Phước
Xã Cái Nhum
Mã 29641Trước sáp nhập (2025): Xã An Phước (huyện Mang Thít), Xã Chánh An, Thị trấn Cái Nhum
Xã Tân Long Hội
Mã 29653Trước sáp nhập (2025): Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội
Xã Trung Thành
Mã 29659Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Xã Trung Thành
Xã Quới An
Mã 29668Trước sáp nhập (2025): Xã Trung Thành Tây, Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An
Xã Quới Thiện
Mã 29677Trước sáp nhập (2025): Xã Thanh Bình, Xã Quới Thiện
Xã Trung Hiệp
Mã 29683Trước sáp nhập (2025): Xã Tân An Luông, Xã Trung Chánh, Xã Trung Hiệp
Xã Trung Ngãi
Mã 29698Trước sáp nhập (2025): Xã Trung Thành Đông, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Ngãi
Xã Hiếu Phụng
Mã 29701Trước sáp nhập (2025): Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An, Xã Hiếu Phụng
Xã Hiếu Thành
Mã 29713Trước sáp nhập (2025): Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Thành
Xã Tam Bình
Mã 29719Trước sáp nhập (2025): Xã Mỹ Thạnh Trung, Thị trấn Tam Bình
Xã Cái Ngang
Mã 29728Trước sáp nhập (2025): Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc
Xã Hoà Hiệp
Mã 29734Trước sáp nhập (2025): Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Lộc, Xã Hòa Hiệp
Xã Song Phú
Mã 29740Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Phú (huyện Tam Bình), Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú
Xã Ngãi Tứ
Mã 29767Trước sáp nhập (2025): Xã Loan Mỹ, Xã Bình Ninh, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn
Phường Cái Vồn
Mã 29770Trước sáp nhập (2025): Xã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh), Xã Ngãi Tứ, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn
Phường Bình Minh
Mã 29771Trước sáp nhập (2025): Xã Thuận An, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn
Xã Tân Lược
Mã 29785Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược
Xã Mỹ Thuận
Mã 29788Trước sáp nhập (2025): Xã Thành Trung, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Mỹ Thuận
Xã Tân Quới
Mã 29800Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Bình (huyện Bình Tân), Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới
Phường Đông Thành
Mã 29812Trước sáp nhập (2025): Phường Đông Thuận, Xã Đông Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Thành
Xã Trà Ôn
Mã 29821Trước sáp nhập (2025): Xã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn
Xã Hoà Bình
Mã 29830Trước sáp nhập (2025): Xã Xuân Hiệp, Xã Thới Hòa, Xã Hòa Bình
Xã Trà Côn
Mã 29836Trước sáp nhập (2025): Xã Nhơn Bình, Xã Trà Côn, Xã Tân Mỹ, Thị trấn Tam Bình
Xã Vĩnh Xuân
Mã 29845Trước sáp nhập (2025): Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân
Xã Lục Sĩ Thành
Mã 29857Trước sáp nhập (2025): Xã Phú Thành, Xã Lục Sĩ Thành
Dữ liệu tổng hợp từ danh mục đơn vị hành chính Việt Nam (bộ dữ liệu mở, không thuộc nội dung Cẩm nang du lịch của PhanRang.vn). Bộ dữ liệu mở này chưa có số liệu dân số/diện tích theo từng phường xã.