P
Phan Rang Quê Hương Tôi
Quay lại danh sách tỉnh/thành

Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh (mã 79) có 168 đơn vị hành chính cấp xã theo cơ cấu hiện hành của Việt Nam sau đợt sáp nhập 2025, gồm 113 Phường, 54 Xã, 1 Đặc khu. Tra cứu mã và tên gọi chính thức tiếng Việt/tiếng Anh của từng phường, xã bên dưới.

79 · Thành phố · 168 phường/xã

Phường Thủ Dầu Một

25747

Trước sáp nhập (2025): Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Chánh Mỹ

Phường Phú Lợi

25750

Trước sáp nhập (2025): Phường Phú Hòa, Phường Phú Lợi, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một)

Phường Bình Dương

25760

Trước sáp nhập (2025): Phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Hòa Phú, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh

Phường Phú An

25768

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân An, Xã Phú An, Phường Hiệp An

Phường Chánh Hiệp

25771

Trước sáp nhập (2025): Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Hiệp An, Phường Chánh Mỹ

Phường Bến Cát

25813

Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước

Phường Chánh Phú Hoà

25837

Trước sáp nhập (2025): Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa

Phường Long Nguyên

25840

Trước sáp nhập (2025): Phường An Điền, Xã Long Nguyên, Phường Mỹ Phước

Phường Tây Nam

25843

Trước sáp nhập (2025): Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập

Phường Thới Hoà

25846

Trước sáp nhập (2025): phường Thới Hòa (Giữ nguyên, Không sáp nhập)

Phường Hoà Lợi

25849

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Phường Hòa Lợi

Phường Tân Uyên

25888

Trước sáp nhập (2025): Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ

Phường Tân Khánh

25891

Trước sáp nhập (2025): Phường Thạnh Phước, Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa

Phường Vĩnh Tân

25912

Trước sáp nhập (2025): Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình

Phường Bình Cơ

25915

Trước sáp nhập (2025): Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa

Phường Tân Hiệp

25920

Trước sáp nhập (2025): Phường Khánh Bình, Phường Tân Hiệp

Phường Dĩ An

25942

Trước sáp nhập (2025): Phường An Bình, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp

Phường Tân Đông Hiệp

25945

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Bình, Phường Thái Hòa, Phường Tân Đông Hiệp

Phường Đông Hoà

25951

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa

Phường Lái Thiêu

25966

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình Nhâm, Phường Lái Thiêu, Phường Vĩnh Phú

Phường Thuận Giao

25969

Trước sáp nhập (2025): Phường Thuận Giao, Phường Bình Chuẩn

Phường An Phú

25975

Trước sáp nhập (2025): Phường An Phú (thành phố Thuận An), Phường Bình Chuẩn

Phường Thuận An

25978

Trước sáp nhập (2025): Phường Hưng Định, Phường An Thạnh, Xã An Sơn

Phường Bình Hoà

25987

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú

Phường Vũng Tàu

26506

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam

Phường Tam Thắng

26526

Trước sáp nhập (2025): Phường 7, Phường 8, Phường 9 (thành phố Vũng Tàu), Phường Nguyễn An Ninh

Phường Rạch Dừa

26536

Trước sáp nhập (2025): Phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa

Phường Phước Thắng

26542

Trước sáp nhập (2025): Phường 11, Phường 12 (thành phố Vũng Tàu)

Phường Bà Rịa

26560

Trước sáp nhập (2025): Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng

Phường Long Hương

26566

Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Phường Kim Dinh, Phường Long Hương

Phường Tam Long

26572

Trước sáp nhập (2025): Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước

Phường Phú Mỹ

26704

Trước sáp nhập (2025): Phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Phường Mỹ Xuân

Phường Tân Hải

26710

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Hòa, Phường Tân Hải

Phường Tân Phước

26713

Trước sáp nhập (2025): Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước

Phường Tân Thành

26725

Trước sáp nhập (2025): Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài

Phường Tân Định

26737

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Định (Quận 1), Phường Đa Kao

Phường Sài Gòn

26740

Trước sáp nhập (2025): Phường Bến Nghé, Phường Đa Kao, Phường Nguyễn Thái Bình

Phường Bến Thành

26743

Trước sáp nhập (2025): Phường Bến Thành, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Nguyễn Thái Bình

Phường Cầu Ông Lãnh

26758

Trước sáp nhập (2025): Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho, Phường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh

Phường An Phú Đông

26767

Trước sáp nhập (2025): Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông

Phường Thới An

26773

Trước sáp nhập (2025): Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An

Phường Tân Thới Hiệp

26782

Trước sáp nhập (2025): Phường Hiệp Thành (Quận 12), Phường Tân Thới Hiệp

Phường Trung Mỹ Tây

26785

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây

Phường Đông Hưng Thuận

26791

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Thới Nhất, Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận

Phường Linh Xuân

26800

Trước sáp nhập (2025): Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân, Phường Linh Tây

Phường Tam Bình

26803

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Bình

Phường Hiệp Bình

26809

Trước sáp nhập (2025): Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Linh Đông

Phường Thủ Đức

26824

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình Thọ, Phường Linh Chiểu, Phường Trường Thọ, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông

Phường Long Bình

26833

Trước sáp nhập (2025): Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ

Phường Tăng Nhơn Phú

26842

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Long Thạnh Mỹ

Phường Phước Long

26848

Trước sáp nhập (2025): Phường Phước Bình, Phường Phước Long A, Phường Phước Long B

Phường Long Phước

26857

Trước sáp nhập (2025): Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước

Phường Long Trường

26860

Trước sáp nhập (2025): Phường Phú Hữu, Phường Long Trường

Phường An Nhơn

26876

Trước sáp nhập (2025): Phường 5, Phường 6 (quận Gò Vấp)

Phường An Hội Đông

26878

Trước sáp nhập (2025): Phường 15, Phường 16 (quận Gò Vấp)

Phường An Hội Tây

26882

Trước sáp nhập (2025): Phường 12, Phường 14 (quận Gò Vấp)

Phường Gò Vấp

26884

Trước sáp nhập (2025): Phường 10, Phường 17 (quận Gò Vấp)

Phường Hạnh Thông

26890

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 3 (quận Gò Vấp)

Phường Thông Tây Hội

26898

Trước sáp nhập (2025): Phường 8, Phường 11 (quận Gò Vấp)

Phường Bình Lợi Trung

26905

Trước sáp nhập (2025): Phường 5, Phường 11, Phường 13 (quận Bình Thạnh)

Phường Bình Quới

26911

Trước sáp nhập (2025): Phường 27, Phường 28

Phường Bình Thạnh

26929

Trước sáp nhập (2025): Phường 12, Phường 14 (quận Bình Thạnh), Phường 26

Phường Gia Định

26944

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 (quận Bình Thạnh)

Phường Thạnh Mỹ Tây

26956

Trước sáp nhập (2025): Phường 19, Phường 22, Phường 25

Phường Tân Sơn Nhất

26968

Trước sáp nhập (2025): Phường 4, Phường 5, Phường 7 (quận Tân Bình)

Phường Tân Sơn Hoà

26977

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 2, Phường 3 (quận Tân Bình)

Phường Bảy Hiền

26983

Trước sáp nhập (2025): Phường 10, Phường 11, Phường 12 (quận Tân Bình)

Phường Tân Hoà

26995

Trước sáp nhập (2025): Phường 6, Phường 8, Phường 9 (quận Tân Bình)

Phường Tân Bình

27004

Trước sáp nhập (2025): Phường 13, Phường 14 (quận Tân Bình), Phường 15 (quận Tân Bình)

Phường Tân Sơn

27007

Trước sáp nhập (2025): Phường 15 (quận Tân Bình)

Phường Tây Thạnh

27013

Trước sáp nhập (2025): Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ

Phường Tân Sơn Nhì

27019

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Quý, Phường Tân Thành

Phường Phú Thọ Hoà

27022

Trước sáp nhập (2025): Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Thành, Phường Tân Quý

Phường Phú Thạnh

27028

Trước sáp nhập (2025): Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa

Phường Tân Phú

27031

Trước sáp nhập (2025): Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa, Phường Tân Thành

Phường Đức Nhuận

27043

Trước sáp nhập (2025): Phường 4, Phường 5, Phường 9 (quận Phú Nhuận)

Phường Cầu Kiệu

27058

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 2, Phường 7 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận)

Phường Phú Nhuận

27073

Trước sáp nhập (2025): Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận)

Phường An Khánh

27094

Trước sáp nhập (2025): Phường Thủ Thiêm, Phường An Lợi Đông, Phường Thảo Điền, Phường An Khánh, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức)

Phường Bình Trưng

27097

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây, Phường An Phú (thành phố Thủ Đức)

Phường Cát Lái

27112

Trước sáp nhập (2025): Phường Thạnh Mỹ Lợi, Phường Cát Lái

Phường Xuân Hoà

27139

Trước sáp nhập (2025): Phường Võ Thị Sáu, Phường 4 (Quận 3)

Phường Nhiêu Lộc

27142

Trước sáp nhập (2025): Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14 (Quận 3)

Phường Bàn Cờ

27154

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 4 (Quận 3)

Phường Hoà Hưng

27163

Trước sáp nhập (2025): Phường 12, Phường 13, Phường 15 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10)

Phường Diên Hồng

27169

Trước sáp nhập (2025): Phường 6, Phường 8 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10)

Phường Vườn Lài

27190

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 9, Phường 10 (Quận 10)

Phường Hoà Bình

27211

Trước sáp nhập (2025): Phường 5, Phường 14 (Quận 11)

Phường Phú Thọ

27226

Trước sáp nhập (2025): Phường 11, Phường 15 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11)

Phường Bình Thới

27232

Trước sáp nhập (2025): Phường 3, Phường 10 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11)

Phường Minh Phụng

27238

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 7, Phường 16 (Quận 11)

Phường Xóm Chiếu

27259

Trước sáp nhập (2025): Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 (Quận 4)

Phường Khánh Hội

27265

Trước sáp nhập (2025): Phường 8, Phường 9 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4), Phường 15 (Quận 4)

Phường Vĩnh Hội

27286

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 3 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4)

Phường Chợ Quán

27301

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 2, Phường 4 (Quận 5)

Phường An Đông

27316

Trước sáp nhập (2025): Phường 5, Phường 7, Phường 9 (Quận 5)

Phường Chợ Lớn

27343

Trước sáp nhập (2025): Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 5)

Phường Phú Lâm

27349

Trước sáp nhập (2025): Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 6)

Phường Bình Phú

27364

Trước sáp nhập (2025): Phường 10, Phường 11 (Quận 6), Phường 16 (Quận 8)

Phường Bình Tây

27367

Trước sáp nhập (2025): Phường 2, Phường 9 (Quận 6)

Phường Bình Tiên

27373

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 7, Phường 8 (Quận 6)

Phường Chánh Hưng

27418

Trước sáp nhập (2025): Phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 5 (Quận 8)

Phường Bình Đông

27424

Trước sáp nhập (2025): Phường 6 (Quận 8), Phường 7 (Quận 8), Xã An Phú Tây, Phường 5 (Quận 8)

Phường Phú Định

27427

Trước sáp nhập (2025): Phường 14, Phường 15 (Quận 8), Phường Xóm Củi, Phường 16 (Quận 8)

Phường Bình Hưng Hoà

27439

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình Hưng Hòa, Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Tân

27442

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo

Phường Bình Trị Đông

27448

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông A

Phường Tân Tạo

27457

Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Kiên, Phường Tân Tạo A, Phường Tân Tạo

Phường An Lạc

27460

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc A, Phường An Lạc

Phường Tân Hưng

27475

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Phong, Phường Tân Quy, Phường Tân Kiểng, Phường Tân Hưng

Phường Tân Thuận

27478

Trước sáp nhập (2025): Phường Bình Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây

Phường Phú Thuận

27484

Trước sáp nhập (2025): Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ (Quận 7)

Phường Tân Mỹ

27487

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Phú (Quận 7), Phường Phú Mỹ (Quận 7)

Dữ liệu tổng hợp từ danh mục đơn vị hành chính Việt Nam (bộ dữ liệu mở, không thuộc nội dung Cẩm nang du lịch của PhanRang.vn). Bộ dữ liệu mở này chưa có số liệu dân số/diện tích theo từng phường xã.