P
Phan Rang Quê Hương Tôi
Quay lại danh sách tỉnh/thành

Thành phố Đồng Nai

Thành phố Đồng Nai (mã 75) có 95 đơn vị hành chính cấp xã theo cơ cấu hiện hành của Việt Nam sau đợt sáp nhập 2025, gồm 62 Xã, 33 Phường. Tra cứu mã và tên gọi chính thức tiếng Việt/tiếng Anh của từng phường, xã bên dưới.

75 · Thành phố · 95 phường/xã

Phường Bình Phước

25195

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng

Phường Đồng Xoài

25210

Trước sáp nhập (2025): Phường Tiến Thành, Xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài)

Phường Phước Long

25217

Trước sáp nhập (2025): Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín

Phường Phước Bình

25220

Trước sáp nhập (2025): Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng), Xã Long Giang

Phường Lộc Ninh

25270

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận

Phường Bình Long

25326

Trước sáp nhập (2025): Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản)

Phường An Lộc

25333

Trước sáp nhập (2025): Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Phú, Xã Thanh Lương

Phường Tân Khai

25357

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Tân Khai, Xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản), Xã Đồng Nơ

Phường Đồng Phú

25363

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), Xã Tân Lập

Phường Chơn Thành

25432

Trước sáp nhập (2025): Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành

Phường Minh Hưng

25441

Trước sáp nhập (2025): Phường Minh Long, Phường Minh Hưng

Phường Trảng Dài

25993

Trước sáp nhập (2025): Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân

Phường Hố Nai

26005

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3

Phường Tam Hiệp

26017

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp

Phường Long Bình

26020

Trước sáp nhập (2025): Phường Hố Nai, Phường Tân Biên, Phường Long Bình

Phường Trấn Biên

26041

Trước sáp nhập (2025): Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Trung Dũng, Phường Thống Nhất, Phường Hiệp Hòa, Phường An Bình

Phường Biên Hoà

26068

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An, Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn

Phường Long Khánh

26080

Trước sáp nhập (2025): Xã Xuân An, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa, Xã Phú Bình, Xã Bàu Trâm

Phường Bình Lộc

26089

Trước sáp nhập (2025): Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện, Xã Bình Lộc

Phường Bảo Vinh

26098

Trước sáp nhập (2025): Phường Bảo Vinh, Xã Bảo Quang

Phường Xuân Lập

26104

Trước sáp nhập (2025): Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập

Phường Hàng Gòn

26113

Trước sáp nhập (2025): Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn

Phường Tân Phú

26116

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân

Phường Trị An

26170

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Vĩnh An, Xã Mã Đà, Xã Trị An

Phường Tân Triều

26188

Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Phong, Xã Tân Bình, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú

Phường Trảng Bom

26248

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Trảng Bom, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Xã Giang Điền

Phường Dầu Giây

26326

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Dầu Giây, Xã Hưng Lộc, Xã Bàu Hàm 2, Xã Lộ 25

Phường Long Thành

26368

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn (huyện Long Thành), Xã Long An

Phường Tam Phước

26374

Trước sáp nhập (2025): phường Tam Phước (Giữ nguyên, Không sáp nhập)

Phường Phước Tân

26377

Trước sáp nhập (2025): phường Phước Tân (Giữ nguyên, Không sáp nhập)

Phường Long Hưng

26380

Trước sáp nhập (2025): Phường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng (thành phố Biên Hòa)

Phường Xuân Lộc

26425

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp

Phường Nhơn Trạch

26485

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân (huyện Nhơn Trạch), Xã Phú Thạnh, Xã Phú Hội, Xã Phước Thiền

Dữ liệu tổng hợp từ danh mục đơn vị hành chính Việt Nam (bộ dữ liệu mở, không thuộc nội dung Cẩm nang du lịch của PhanRang.vn). Bộ dữ liệu mở này chưa có số liệu dân số/diện tích theo từng phường xã.