P
Phan Rang Quê Hương Tôi
Quay lại danh sách tỉnh/thành

Tỉnh Quảng Trị

Tỉnh Quảng Trị (mã 44) có 78 đơn vị hành chính cấp xã theo cơ cấu hiện hành của Việt Nam sau đợt sáp nhập 2025, gồm 69 Xã, 8 Phường, 1 Đặc khu. Tra cứu mã và tên gọi chính thức tiếng Việt/tiếng Anh của từng phường, xã bên dưới.

44 · Tỉnh · 78 phường/xã

Phường Đồng Thuận

18859

Trước sáp nhập (2025): Phường Bắc Lý, Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú

Phường Đồng Sơn

18871

Trước sáp nhập (2025): Phường Bắc Nghĩa, Phường Đồng Sơn, Xã Nghĩa Ninh, Xã Thuận Đức

Phường Đồng Hới

18880

Trước sáp nhập (2025): Phường Đức Ninh Đông, Phường Đồng Hải, Phường Đồng Phú, Phường Phú Hải, Phường Hải Thành, Phường Nam Lý, Xã Bảo Ninh, Xã Đức Ninh

Xã Minh Hoá

18901

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Quy Đạt, Xã Xuân Hóa, Xã Yên Hóa, Xã Hồng Hóa

Xã Dân Hoá

18904

Trước sáp nhập (2025): Xã Trọng Hóa, Xã Dân Hóa

Xã Tân Thành

18919

Trước sáp nhập (2025): xã Tân Thành (Giữ nguyên, Không sáp nhập)

Xã Kim Điền

18922

Trước sáp nhập (2025): Xã Hóa Sơn, Xã Hóa Hợp

Xã Kim Phú

18943

Trước sáp nhập (2025): Xã Thượng Hóa, Xã Trung Hóa, Xã Minh Hóa, Xã Tân Hóa

Xã Đồng Lê

18949

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Đồng Lê, Xã Kim Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Thuận Hóa, Xã Sơn Hóa

Xã Tuyên Sơn

18952

Trước sáp nhập (2025): Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa

Xã Tuyên Lâm

18958

Trước sáp nhập (2025): Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa

Xã Tuyên Phú

18985

Trước sáp nhập (2025): Xã Đồng Hóa, Xã Thạch Hóa, Xã Đức Hóa

Xã Tuyên Bình

18991

Trước sáp nhập (2025): Xã Phong Hóa, Xã Ngư Hóa, Xã Mai Hóa

Xã Tuyên Hoá

18997

Trước sáp nhập (2025): Xã Tiến Hóa, Xã Châu Hóa, Xã Cao Quảng, Xã Văn Hóa

Phường Ba Đồn

19009

Trước sáp nhập (2025): Phường Quảng Phong, Phường Quảng Long, Phường Ba Đồn, Xã Quảng Hải

Xã Phú Trạch

19021

Trước sáp nhập (2025): Xã Quảng Đông, Xã Quảng Phú, Xã Quảng Kim, Xã Quảng Hợp

Xã Trung Thuần

19030

Trước sáp nhập (2025): Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Tiến

Xã Hoà Trạch

19033

Trước sáp nhập (2025): Xã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng, Xã Cảnh Dương

Xã Tân Gianh

19051

Trước sáp nhập (2025): Xã Phù Cảnh, Xã Liên Trường, Xã Quảng Thanh

Xã Quảng Trạch

19057

Trước sáp nhập (2025): Xã Quảng Phương, Xã Quảng Xuân, Xã Quảng Hưng

Phường Bắc Gianh

19066

Trước sáp nhập (2025): Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Thuận

Xã Nam Ba Đồn

19075

Trước sáp nhập (2025): Xã Quảng Tân, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Tiên, Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Thủy

Xã Nam Gianh

19093

Trước sáp nhập (2025): Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Minh

Xã Hoàn Lão

19111

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Hoàn Lão, Xã Trung Trạch, Xã Đại Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Hòa Trạch

Xã Bắc Trạch

19126

Trước sáp nhập (2025): Xã Thanh Trạch, Xã Hạ Mỹ, Xã Liên Trạch, Xã Bắc Trạch

Xã Phong Nha

19138

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Phong Nha, Xã Lâm Trạch, Xã Xuân Trạch, Xã Phúc Trạch

Xã Bố Trạch

19141

Trước sáp nhập (2025): Xã Hưng Trạch, Xã Cự Nẫm, Xã Vạn Trạch, Xã Phú Định

Xã Thượng Trạch

19147

Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Trạch, Xã Thượng Trạch

Xã Đông Trạch

19159

Trước sáp nhập (2025): Xã Hải Phú (huyện Bố Trạch), Xã Sơn Lộc, Xã Đức Trạch, Xã Đồng Trạch

Xã Nam Trạch

19198

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Nông trường Việt Trung, Xã Nhân Trạch, Xã Lý Nam

Xã Trường Sơn

19204

Trước sáp nhập (2025): Xã Trường Xuân, Xã Trường Sơn

Xã Quảng Ninh

19207

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Quán Hàu, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Xã Hàm Ninh

Xã Ninh Châu

19225

Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Duy Ninh, Xã Hải Ninh

Xã Trường Ninh

19237

Trước sáp nhập (2025): Xã Vạn Ninh, Xã An Ninh, Xã Xuân Ninh, Xã Hiền Ninh

Xã Lệ Ninh

19246

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, Xã Sơn Thủy, Xã Hoa Thủy

Xã Lệ Thuỷ

19249

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Kiến Giang, Xã Liên Thủy, Xã Xuân Thủy, Xã An Thủy, Xã Phong Thủy, Xã Lộc Thủy

Xã Cam Hồng

19255

Trước sáp nhập (2025): Xã Cam Thủy (huyện Lệ Thủy), Xã Thanh Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc

Xã Sen Ngư

19288

Trước sáp nhập (2025): Xã Hưng Thủy, Xã Sen Thủy, Xã Ngư Thủy

Xã Tân Mỹ

19291

Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Thái Thủy

Xã Trường Phú

19309

Trước sáp nhập (2025): Xã Trường Thủy, Xã Mai Thủy, Xã Phú Thủy

Xã Kim Ngân

19318

Trước sáp nhập (2025): Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy

Phường Đông Hà

19333

Trước sáp nhập (2025): Phường 1 (thành phố Đông Hà), Phường 3 (thành phố Đông Hà), Phường 4, Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh

Phường Nam Đông Hà

19351

Trước sáp nhập (2025): Phường 2 (thành phố Đông Hà), Phường 5, Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương

Phường Quảng Trị

19360

Trước sáp nhập (2025): Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Quảng Trị), Phường An Đôn, Xã Hải Lệ

Xã Vĩnh Linh

19363

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Chấp

Xã Bến Quan

19366

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Bến Quan, Xã Vĩnh Ô, Xã Vĩnh Hà, Xã Vĩnh Khê

Xã Vĩnh Hoàng

19372

Trước sáp nhập (2025): Xã Vĩnh Thái, Xã Trung Nam, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Tú

Xã Vĩnh Thuỷ

19405

Trước sáp nhập (2025): Xã Vĩnh Lâm, Xã Vĩnh Sơn, Xã Vĩnh Thủy

Xã Cửa Tùng

19414

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Cửa Tùng, Xã Vĩnh Giang, Xã Hiền Thành, Xã Kim Thạch

Xã Khe Sanh

19429

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp, Xã Húc, Xã Hướng Tân

Xã Lao Bảo

19432

Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Thành (huyện Hướng Hóa), Xã Tân Long, Thị trấn Lao Bảo

Xã Hướng Lập

19435

Trước sáp nhập (2025): Xã Hướng Việt, Xã Hướng Lập

Xã Hướng Phùng

19441

Trước sáp nhập (2025): Xã Hướng Sơn, Xã Hướng Linh, Xã Hướng Phùng

Xã Tân Lập

19462

Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Liên, Xã Hướng Lộc, Xã Tân Lập

Xã A Dơi

19483

Trước sáp nhập (2025): Xã Ba Tầng, Xã Xy, Xã A Dơi

Xã Lìa

19489

Trước sáp nhập (2025): Xã Thanh, Xã Thuận, Xã Lìa

Xã Gio Linh

19495

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Gio Linh, Xã Gio Quang, Xã Gio Mỹ, Xã Phong Bình

Xã Cửa Việt

19496

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Cửa Việt, Xã Gio Mai, Xã Gio Hải

Xã Bến Hải

19501

Trước sáp nhập (2025): Xã Trung Hải, Xã Trung Giang, Xã Trung Sơn

Xã Cồn Tiên

19537

Trước sáp nhập (2025): Xã Hải Thái, Xã Linh Trường, Xã Gio An, Xã Gio Sơn

Xã Hướng Hiệp

19555

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Krông Klang, Xã Mò Ó, Xã Hướng Hiệp

Xã Đakrông

19564

Trước sáp nhập (2025): Xã Ba Nang, Xã Tà Long, Xã Đakrông

Xã Ba Lòng

19567

Trước sáp nhập (2025): Xã Triệu Nguyên, Xã Ba Lòng

Xã Tà Rụt

19588

Trước sáp nhập (2025): Xã A Vao, Xã Húc Nghì, Xã Tà Rụt

Xã La Lay

19594

Trước sáp nhập (2025): Xã A Bung, Xã A Ngo

Xã Cam Lộ

19597

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Cam Lộ, Xã Cam Thành, Xã Cam Chính, Xã Cam Nghĩa

Xã Hiếu Giang

19603

Trước sáp nhập (2025): Xã Cam Thủy (huyện Cam Lộ), Xã Cam Hiếu, Xã Cam Tuyền, Xã Thanh An

Xã Triệu Phong

19624

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Ái Tử, Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng

Xã Nam Cửa Việt

19639

Trước sáp nhập (2025): Xã Triệu Trạch, Xã Triệu Phước, Xã Triệu Tân

Xã Triệu Bình

19645

Trước sáp nhập (2025): Xã Triệu Độ, Xã Triệu Thuận, Xã Triệu Hòa, Xã Triệu Đại

Xã Triệu Cơ

19654

Trước sáp nhập (2025): Xã Triệu Trung, Xã Triệu Tài, Xã Triệu Cơ

Xã Ái Tử

19669

Trước sáp nhập (2025): Xã Triệu Ái, Xã Triệu Giang, Xã Triệu Long

Xã Diên Sanh

19681

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Diên Sanh, Xã Hải Trường, Xã Hải Định

Xã Vĩnh Định

19699

Trước sáp nhập (2025): Xã Hải Quy, Xã Hải Hưng, Xã Hải Bình

Xã Hải Lăng

19702

Trước sáp nhập (2025): Xã Hải Phú (huyện Hải Lăng), Xã Hải Lâm, Xã Hải Thượng

Xã Nam Hải Lăng

19735

Trước sáp nhập (2025): Xã Hải Sơn, Xã Hải Phong, Xã Hải Chánh

Xã Mỹ Thuỷ

19741

Trước sáp nhập (2025): Xã Hải Dương, Xã Hải An, Xã Hải Khê

Đặc khu Cồn Cỏ

19742

Trước sáp nhập (2025): Huyện Cồn Cỏ

Dữ liệu tổng hợp từ danh mục đơn vị hành chính Việt Nam (bộ dữ liệu mở, không thuộc nội dung Cẩm nang du lịch của PhanRang.vn). Bộ dữ liệu mở này chưa có số liệu dân số/diện tích theo từng phường xã.