P
Phan Rang Quê Hương Tôi
Quay lại danh sách tỉnh/thành

Tỉnh Hà Tĩnh

Tỉnh Hà Tĩnh (mã 42) có 69 đơn vị hành chính cấp xã theo cơ cấu hiện hành của Việt Nam sau đợt sáp nhập 2025, gồm 60 Xã, 9 Phường. Tra cứu mã và tên gọi chính thức tiếng Việt/tiếng Anh của từng phường, xã bên dưới.

42 · Tỉnh · 69 phường/xã

Xã Hương Sơn

18133

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Trung

Xã Sơn Hồng

18160

Trước sáp nhập (2025): Xã Sơn Lĩnh, Xã Sơn Hồng

Xã Sơn Tiến

18163

Trước sáp nhập (2025): Xã Sơn Lễ, Xã An Hòa Thịnh, Xã Sơn Tiến

Xã Sơn Tây

18172

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Tây Sơn, Xã Sơn Tây

Xã Sơn Giang

18184

Trước sáp nhập (2025): Xã Sơn Lâm, Xã Quang Diệm, Xã Sơn Giang

Xã Sơn Kim 1

18196

Trước sáp nhập (2025): xã Sơn Kim 1 (Giữ nguyên, Không sáp nhập)

Xã Sơn Kim 2

18199

Trước sáp nhập (2025): xã Sơn Kim 2 (Giữ nguyên, Không sáp nhập)

Xã Tứ Mỹ

18202

Trước sáp nhập (2025): Xã Châu Bình, Xã Tân Mỹ Hà, Xã Mỹ Long

Xã Kim Hoa

18223

Trước sáp nhập (2025): Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa

Xã Đức Thọ

18229

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân

Xã Đức Minh

18244

Trước sáp nhập (2025): Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu, Xã Liên Minh

Xã Đức Quang

18262

Trước sáp nhập (2025): Xã Quang Vĩnh, Xã Bùi La Nhân, Xã Yên Hồ

Xã Đức Thịnh

18277

Trước sáp nhập (2025): Xã Thanh Bình Thịnh, Xã Lâm Trung Thủy, Xã An Dũng

Xã Đức Đồng

18304

Trước sáp nhập (2025): Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng

Xã Vũ Quang

18313

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Vũ Quang, Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền

Xã Mai Hoa

18322

Trước sáp nhập (2025): Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh

Xã Thượng Đức

18328

Trước sáp nhập (2025): Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên

Xã Nghi Xuân

18352

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh

Xã Đan Hải

18364

Trước sáp nhập (2025): Xã Đan Trường, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Hội, Xã Xuân Phổ

Xã Tiên Điền

18373

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Tiên Điền, Xã Xuân Yên, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Thành

Xã Cổ Đạm

18394

Trước sáp nhập (2025): Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên, Xã Cổ Đạm

Xã Can Lộc

18406

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc

Xã Hồng Lộc

18409

Trước sáp nhập (2025): Xã Tân Lộc, Xã Hồng Lộc

Xã Tùng Lộc

18418

Trước sáp nhập (2025): Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc

Xã Trường Lưu

18436

Trước sáp nhập (2025): Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc

Xã Gia Hanh

18466

Trước sáp nhập (2025): Xã Khánh Vĩnh Yên, Xã Thanh Lộc, Xã Gia Hanh

Xã Xuân Lộc

18481

Trước sáp nhập (2025): Xã Sơn Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Xuân Lộc

Xã Đồng Lộc

18484

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Đồng Lộc, Xã Thượng Lộc, Xã Mỹ Lộc

Xã Hương Khê

18496

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia

Xã Hà Linh

18502

Trước sáp nhập (2025): Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh

Xã Hương Bình

18523

Trước sáp nhập (2025): Xã Hòa Hải, Xã Phúc Đồng, Xã Hương Bình

Xã Hương Phố

18532

Trước sáp nhập (2025): Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy, Xã Gia Phố

Xã Hương Xuân

18544

Trước sáp nhập (2025): Xã Hương Lâm, Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Xuân

Xã Phúc Trạch

18547

Trước sáp nhập (2025): Xã Hương Trạch, Xã Hương Liên, Xã Phúc Trạch

Xã Hương Đô

18550

Trước sáp nhập (2025): Xã Lộc Yên, Xã Hương Trà, Xã Hương Đô

Xã Thạch Hà

18562

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn

Xã Lộc Hà

18568

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Lộc Hà, Xã Bình An, Xã Thịnh Lộc, Xã Thạch Kim

Xã Mai Phụ

18583

Trước sáp nhập (2025): Xã Thạch Mỹ, Xã Thạch Châu, Xã Phù Lưu, Xã Mai Phụ

Xã Đông Kinh

18586

Trước sáp nhập (2025): Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu

Xã Việt Xuyên

18601

Trước sáp nhập (2025): Xã Việt Tiến, Xã Thạch Ngọc

Xã Thạch Khê

18604

Trước sáp nhập (2025): Xã Đỉnh Bàn, Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê

Xã Đồng Tiến

18619

Trước sáp nhập (2025): Xã Thạch Trị, Xã Thạch Hội, Xã Thạch Văn

Xã Thạch Lạc

18628

Trước sáp nhập (2025): Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Thắng, Xã Thạch Lạc

Xã Toàn Lưu

18634

Trước sáp nhập (2025): Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn

Xã Thạch Xuân

18667

Trước sáp nhập (2025): Xã Nam Điền, Xã Thạch Xuân

Xã Cẩm Xuyên

18673

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan

Xã Thiên Cầm

18676

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Thiên Cầm, Xã Nam Phúc Thăng, Xã Cẩm Nhượng

Xã Yên Hoà

18682

Trước sáp nhập (2025): Xã Cẩm Dương, Xã Yên Hòa

Xã Cẩm Bình

18685

Trước sáp nhập (2025): Xã Cẩm Vịnh, Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Bình

Xã Cẩm Hưng

18736

Trước sáp nhập (2025): Xã Cẩm Thịnh, Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Duệ

18739

Trước sáp nhập (2025): Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Duệ

Xã Cẩm Trung

18742

Trước sáp nhập (2025): Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc, Xã Cẩm Trung

Xã Cẩm Lạc

18748

Trước sáp nhập (2025): Xã Cẩm Minh, Xã Cẩm Sơn, Xã Cẩm Lạc

Xã Kỳ Xuân

18766

Trước sáp nhập (2025): Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Xuân

Xã Kỳ Anh

18775

Trước sáp nhập (2025): Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Phú

Xã Kỳ Văn

18787

Trước sáp nhập (2025): Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn

Xã Kỳ Khang

18790

Trước sáp nhập (2025): Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư, Xã Kỳ Khang

Xã Kỳ Hoa

18814

Trước sáp nhập (2025): Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Hoa

Xã Kỳ Lạc

18838

Trước sáp nhập (2025): Xã Lâm Hợp, Xã Kỳ Lạc

Xã Kỳ Thượng

18844

Trước sáp nhập (2025): Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng

Dữ liệu tổng hợp từ danh mục đơn vị hành chính Việt Nam (bộ dữ liệu mở, không thuộc nội dung Cẩm nang du lịch của PhanRang.vn). Bộ dữ liệu mở này chưa có số liệu dân số/diện tích theo từng phường xã.