Thành phố Hải Phòng
Thành phố Hải Phòng (mã 31) có 114 đơn vị hành chính cấp xã theo cơ cấu hiện hành của Việt Nam sau đợt sáp nhập 2025, gồm 67 Xã, 45 Phường, 2 Đặc khu. Tra cứu mã và tên gọi chính thức tiếng Việt/tiếng Anh của từng phường, xã bên dưới.
Mã 31 · Thành phố · 114 phường/xã
Phường Thành Đông
Mã 10507Trước sáp nhập (2025): Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng
Phường Hải Dương
Mã 10525Trước sáp nhập (2025): Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương), Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung
Phường Lê Thanh Nghị
Mã 10532Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú
Phường Tân Hưng
Mã 10537Trước sáp nhập (2025): Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn, Phường Trần Phú
Phường Việt Hoà
Mã 10543Trước sáp nhập (2025): Phường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách
Phường Chí Linh
Mã 10546Trước sáp nhập (2025): Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ
Phường Chu Văn An
Mã 10549Trước sáp nhập (2025): Phường Sao Đỏ, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Thái Học, Phường Cộng Hòa, Phường Văn Đức
Phường Nguyễn Trãi
Mã 10552Trước sáp nhập (2025): Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám
Phường Trần Hưng Đạo
Mã 10570Trước sáp nhập (2025): Xã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), Phường Cộng Hòa
Phường Trần Nhân Tông
Mã 10573Trước sáp nhập (2025): Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức
Phường Lê Đại Hành
Mã 10603Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Dân (thành phố Chí Linh), Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc
Phường Ái Quốc
Mã 10660Trước sáp nhập (2025): Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc
Phường Kinh Môn
Mã 10675Trước sáp nhập (2025): Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên
Phường Bắc An Phụ
Mã 10678Trước sáp nhập (2025): Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức
Phường Nhị Chiểu
Mã 10714Trước sáp nhập (2025): Phường Tân Dân (thị xã Kinh Môn), Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ
Phường Phạm Sư Mạnh
Mã 10726Trước sáp nhập (2025): Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn
Phường Trần Liễu
Mã 10729Trước sáp nhập (2025): Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận
Phường Nguyễn Đại Năng
Mã 10744Trước sáp nhập (2025): Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa
Phường Nam Đồng
Mã 10837Trước sáp nhập (2025): Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến
Phường Tứ Minh
Mã 10891Trước sáp nhập (2025): Xã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách
Phường Thạch Khôi
Mã 11002Trước sáp nhập (2025): Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất
Phường Hồng Bàng
Mã 11311Trước sáp nhập (2025): Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên
Phường Ngô Quyền
Mã 11329Trước sáp nhập (2025): Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê
Phường Gia Viên
Mã 11359Trước sáp nhập (2025): Phường Đằng Giang, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê
Phường Lê Chân
Mã 11383Trước sáp nhập (2025): Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray
Phường An Biên
Mã 11407Trước sáp nhập (2025): Phường An Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm
Phường Đông Hải
Mã 11411Trước sáp nhập (2025): Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải
Phường Hải An
Mã 11413Trước sáp nhập (2025): Phường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 2
Phường Kiến An
Mã 11443Trước sáp nhập (2025): Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu
Phường Phù Liễn
Mã 11446Trước sáp nhập (2025): Phường Bắc Hà, Phường Ngọc Sơn, Thị trấn Trường Sơn, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu
Phường Đồ Sơn
Mã 11455Trước sáp nhập (2025): Phường Hải Sơn, Phường Tân Thành, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên
Phường Bạch Đằng
Mã 11473Trước sáp nhập (2025): Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng (thành phố Thủy Nguyên), Phường Phạm Ngũ Lão
Phường Lưu Kiếm
Mã 11488Trước sáp nhập (2025): Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên), Phường Lưu Kiếm, Xã Liên Xuân, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên)
Phường Lê Ích Mộc
Mã 11506Trước sáp nhập (2025): Phường Quảng Thanh, Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên)
Phường Hoà Bình
Mã 11533Trước sáp nhập (2025): Phường Hòa Bình, Phường An Lư, Phường Thủy Hà
Phường Nam Triệu
Mã 11542Trước sáp nhập (2025): Phường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng
Phường Thiên Hương
Mã 11557Trước sáp nhập (2025): Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Động
Phường Thuỷ Nguyên
Mã 11560Trước sáp nhập (2025): Phường Dương Quan, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường An Lư, Phường Thủy Hà
Phường An Dương
Mã 11581Trước sáp nhập (2025): Phường Nam Sơn (quận An Dương), Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Đồng Thái, Phường Tân Tiến, Phường An Hưng
Phường An Phong
Mã 11593Trước sáp nhập (2025): Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi
Phường Hồng An
Mã 11602Trước sáp nhập (2025): Phường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến
Phường An Hải
Mã 11617Trước sáp nhập (2025): Phường An Đồng, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái
Phường Hưng Đạo
Mã 11689Trước sáp nhập (2025): Phường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành
Phường Dương Kinh
Mã 11692Trước sáp nhập (2025): Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành
Phường Nam Đồ Sơn
Mã 11737Trước sáp nhập (2025): Phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên
Dữ liệu tổng hợp từ danh mục đơn vị hành chính Việt Nam (bộ dữ liệu mở, không thuộc nội dung Cẩm nang du lịch của PhanRang.vn). Bộ dữ liệu mở này chưa có số liệu dân số/diện tích theo từng phường xã.